Sơ yếu lý lịch là một thành phần không thể thiếu trong bộ hồ sơ xin việc, đóng vai trò quan trọng giúp nhà tuyển dụng hiểu rõ hơn về ứng viên. Khác với CV, sơ yếu lý lịch mang tính tổng quát, bao hàm nhiều thông tin chi tiết hơn về cá nhân và tiểu sử của người xin việc. Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn mẫu sơ yếu lý lịch chuẩn nhất năm 2025, kèm hướng dẫn cách tải về và điền đầy đủ thông tin một cách chính xác.
Sơ yếu lý lịch là gì?
Sơ yếu lý lịch là một bản khai cung cấp các thông tin cá nhân, lý lịch trích ngang, nhân thân và quá trình sinh sống, học tập, làm việc của ứng viên. Đây là một trong những giấy tờ bắt buộc trong hồ sơ xin việc đầy đủ và đúng chuẩn.
Nhiều người thường nhầm lẫn giữa sơ yếu lý lịch và CV (Curriculum Vitae). Tuy nhiên, hai loại giấy tờ này có sự khác biệt rõ ràng. Nếu CV tập trung chủ yếu vào kinh nghiệm làm việc, kỹ năng và thành tích của ứng viên thì sơ yếu lý lịch lại thể hiện một cách khái quát hơn, bao gồm cả thông tin nhân thân và quá trình hình thành, phát triển cá nhân.
Tải miễn phí 5 mẫu sơ yếu lý lịch xin việc chuẩn 2025
[TẢI NGAY] Những mẫu sơ yếu lý lịch chuyên nghiệp, dễ điền và đúng quy định mới nhất!

Mẫu sơ yếu lý lịch tự thuật
Bạn hoàn toàn có thể sử dụng mẫu sơ yếu lý lịch tự thuật mới nhất dưới đây để bổ sung vào hồ sơ xin việc của mình.

Mẫu sơ yếu lý lịch dành cho viên chức
Đối với những người đang công tác trong các đơn vị sự nghiệp hoặc cơ quan quản lý viên chức, việc kê khai thông tin cá nhân cần tuân thủ theo mẫu sơ yếu lý lịch dành riêng cho viên chức theo đúng quy định hiện hành. Hiện nay, mẫu sơ yếu lý lịch viên chức mới nhất là mẫu HS02-VC/BNV, được ban hành kèm theo Thông tư 07/2019/TT-BNV. So với mẫu sơ yếu lý lịch thông thường, mẫu này yêu cầu người kê khai cung cấp đầy đủ và chi tiết hơn nhiều nội dung thông tin cá nhân, quá trình công tác và các yếu tố liên quan.

Hướng dẫn chi tiết cách ghi sơ yếu lý lịch cho từng mục
Thông tin về bản thân
Cách viết thông tin trong sơ yếu lý lịch tại trang đầu tiên:
| STT | Đầu mục | Hướng dẫn cách ghi |
| 1 | Họ và tên | Điền thông tin đúng theo CMND hoặc CCCD. Họ và tên cần được viết in hoa |
| 2 | Nam, nữ | Điền giới tính của bạn |
| 3 | Ngày tháng năm sinh | Điền thông tin trùng khớp với các thông tin trong giấy tờ tùy thân |
| 4 | Nơi ở đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay | Điền thông tin về số nhà, đường, phố (ấp), phường (xã), quận (huyện), tỉnh (thành phố) theo nơi bạn đăng ký thường trú theo quy định của pháp luật. |
| 5 | Chứng minh nhân dân số, Nơi cấp và Ngày tháng năm | Điền chính xác theo CMND hoặc CCCD. |
| 6 | Số điện thoại liên hệ | Bạn có thể điền số điện thoại nhà riêng hoặc di động. Tuy nhiên bạn nên sử dụng số điện thoại di động để thuận tiện liên lạc |
| 7 | Khi cần báo tin cho ai? Ở đâu? | Ghi rõ thông tin về địa chỉ, số điện thoại của người thân (bố mẹ hoặc anh chị em ruột) |
Gợi ý cách viết sơ yếu lý lịch tự thuật tại trang thứ 2 như sau:
| STT | Đầu mục | Hướng dẫn cách ghi |
| 1 | Họ và tên | Điền thông tin đúng theo CMND hoặc CCCD. Họ và tên cần được viết in hoa |
| 2 | Bí danh & Tên thường gọi | Ghi bí danh hoặc tên thường gọi hay dùng, nếu không có ghi -/- |
| 3 | Ngày tháng năm và nơi sinh | Điền chính xác thông tin như trong giấy khai sinh |
| 4 | Nguyên quán | Ghi theo nguyên quán trên CMND hoặc CCCD |
| 5 | Nơi đăng ký thường trú hiện nay | Tương tự như điền trang đầu tiên |
| 6 | Dân tộc | Điền tên dân tộc theo giấy tờ tùy thân. Ví dụ “Kinh” |
| 7 | Tôn giáo | Điền tôn giáo bạn đang theo. Không có ghi “Không” |
| 8 | Thành phần gia đình sau cải cách ruộng đất | Các thành phần bao gồm:
|
| 9 | Thành phần bản thân hiện nay | Điền nông dân, công nhân, viên chức, công chức, chủ doanh nghiệp hoặc trí thức, v.vv.. |
| 10 | Trình độ văn hóa |
|
| 11 | Ngoại ngữ | Bạn có thể ghi theo các mức độ: Cơ bản, Trung cấp, Cao cấp. Hoặc có thể ghi theo các bậc A,B,C hay theo chứng chỉ mà bạn hiện có Ví dụ: tiếng Anh TOEIC 880; tiếng Anh IELTS 6.5, Tiếng Nhật N2, Tiếng Trung HSK 4, v.vv.. Nếu không có trình độ ngoại ngữ bạn ghi “Không”. |
| 12 | Trình độ chuyên môn | Ghi trình độ chuyên môn cao nhất của bạn ở thời điểm hiện tại. Ví dụ: Kỹ sư Công nghệ thông tin, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sĩ Luật, v.vv.. |
| 13 | Loại hình đào tạo | Các loại hình đào tạo có thể điền:
|
| 14 | Chuyên ngành đào tạo | Ghi chuyên ngành theo thông tin trong bằng cấp của bạn |
| 15 | Ngày và nơi kết nạp Đảng Cộng Sản Việt Nam | Nơi kết nạp Đảng bạn cần điền các thông tin: Chi bộ, đảng bộ cơ sở, huyện, tỉnh hoặc cơ quan Trung ương. Nếu chưa vào Đảng thì bạn có thể điền -/- |
| 16 | Ngày và nơi kết nạp vào Đoàn thanh niên Cộng Sản Hồ Chí Minh | Tương tự như khi điền kết nạp Đảng. Bạn chỉ cần điền chính xác thông tin như trong sổ Đoàn. |
| 17 | Tình hình sức khỏe | Lấy thông tin dựa trên giấy khám sức khỏe |
| 18 | Nghề nghiệp hoặc trình độ chuyên môn | Ghi theo công thức: Bằng cấp + Chuyên ngành + Trường học. Ví dụ: Cử nhân chuyên ngành Luật – ĐH Luật Hà Nội. Hoặc bạn chỉ cần ghi nghề nghiệp như Nhân viên văn phòng, Kỹ sư, v.vv.. |
| 19 | Cấp bậc và Lương | Ghi theo cấp bậc và lương hiện tại của bạn |
| 20 | Tình trạng nhập ngũ | Nếu có ghi chính xác theo giấy tờ về nhập ngũ. Nếu không có bạn có thể ghi -/- |




